ghê tởm

Học thuật
Thân thiện
ghê tởm

Một người đàn ông nhìn thấy một con gián bò trên bàn với vẻ mặt ghê tởm.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):
    • Cảm thấy kinh sợ, không thể chịu đựng được muốn tránh xa cho quá xấu xa về mặt tinh thần, đạo đức. Cảm xúc này thường hướng vào những hành vi, phẩm chất phi nhân tính, đồi bại.
  2. Tính từ (t.):
    • Gây ra cảm giác kinh sợ, khinh bỉ sâu sắc; đáng kinh tởm. Dùng để miêu tả bản chất của sự vật, hành vi hoặc con người khiến người ta phải ghê tởm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi thực sự ghê tởm những kẻ bạo hành trẻ em. (Cảm xúc kinh sợ, khinh bỉ hướng vào một kiểu người cụ thể.)
    • Anh ấy ghê tởm thói đạo đức giả trong xã hội. (Thể hiện cảm giác không thể chịu đựng nổi trước một hiện tượng tiêu cực.)
  • Tính từ:
    • Đó một hành động ghê tởm, không thể tha thứ. (Hành động tự thân gây ra cảm giác kinh tởm.)
    • Cảnh tượng trong căn phòng thật ghê tởm. (Tính từ miêu tả trạng thái của cảnh tượng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác ghê tởm": Cụm danh từ chỉ trạng thái tâm lý cụ thể.
    • ấy không giấu nổi cảm giác ghê tởm khi nghe câu chuyện.
  • "Lòng ghê tởm": Cách diễn đạt trang trọng, nhấn mạnh cảm xúc sâu trong tâm hồn.
    • Ông ta nhìn kẻ phản bội với lòng ghê tởm sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Ghê tởm có thể viết tách thành "ghê" "tởm" trong một số ngữ cảnh khẩu ngữ nhấn mạnh ( dụ: "Nhìn ghê, tởm!"), nhưng trong văn viết chuẩn mực thường dùng liền thành một từ.
  • Kinh tởm: Từ đồng nghĩa, mức độ mạnh tương đương, thường dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng.
  • Khiếp tởm: Nhấn mạnh thêm sắc thái kinh sợ, ghê rợn.
Từ đồng nghĩa
  • Kinh tởm: Cảm thấy hoặc gây ra sự ghê sợ, khinh bỉ cao độ.
  • Khiếp tởm: Vừa kinh sợ vừa ghê tởm.
  • Căm ghét: sắc thái căm phẫn, hận thù mạnh mẽ đi kèm.
  • Khinh bỉ: sắc thái coi thường, khinh miệt rõ rệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ghê tởm đến/ tới mức: Dùng để chỉ giới hạn cao của cảm giác ghê tởm.
    • Anh ta ghê tởm đến mức không thèm nhìn mặt kẻ đó nữa.
Thành ngữ liên quan
  • Ghê người: (Khẩu ngữ) Chỉ cảm giác rùng mình, khó chịu, ghê sợ trước điều đó.
    • Câu chuyện ma ấy nghe ghê người quá! (Mức độ nhẹ hơn "ghê tởm", thường hướng đến yếu tố rùng rợn hơn đạo đức.)
  • Tởm lợm: (Khẩu ngữ) Nhấn mạnh sự đáng ghét, đáng khinh, thường đi kèm với "ghê".
    • Thói xu nịnh ghê tởm lợm.
ghê tởm

Một người đàn ông nhìn thấy một con gián bò trên bàn với vẻ mặt ghê tởm.

  1. đg. (hoặc t.). 1 cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần). Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo. Hạng người đáng ghê tởm. 2 tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm. Những tội ác ghê tởm. Bộ mặt ghê tởm.